bảo ban
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bảo ban+ verb
- To admonish
- bảo ban con cháu
to admonish one's children and grand-children
- giúp đỡ bảo ban nhau
to help and admonish one another
- bảo ban con cháu
Lượt xem: 568
Từ vừa tra